

fractals
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
dimension noun
/daɪˈmɛnʃən/
Khía cạnh, phương diện.
"The dimension of my brother's personality that I find most interesting is his creativity. "
Khía cạnh tính cách mà tôi thấy thú vị nhất ở anh trai mình là sự sáng tạo.
coastlines noun
/ˈkoʊstˌlaɪnz/ /ˈkoʊstsˌlaɪnz/
Bờ biển, đường bờ biển.
"The changing coastlines of Florida are threatened by rising sea levels. "
Đường bờ biển Florida đang thay đổi và bị đe dọa bởi mực nước biển dâng cao.
mathematical adjective
/ˌmæθəˈmætɪkəl/
Thuộc toán học, có tính toán học.
Một bài toán thuộc về toán học.