Hình nền cho frontiers
BeDict Logo

frontiers

/frʌnˈtɪrz/ /frʌnˈtɪərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người lính canh giữ biên giới quốc gia để phòng ngừa mọi cuộc xâm lược có thể xảy ra từ các nước láng giềng.