noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biên giới, ranh giới. The part of a country which borders or faces another country or unsettled region Ví dụ : ""The soldiers guarded the country's frontiers against any possible invasion from neighboring nations." " Những người lính canh giữ biên giới quốc gia để phòng ngừa mọi cuộc xâm lược có thể xảy ra từ các nước láng giềng. geography nation area politics state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiên phong, đỉnh cao. The most advanced or recent version of something; leading edge. Ví dụ : "the frontier of civilization" Đỉnh cao của văn minh. technology science achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền đồn, công sự ngoài. An outwork of a fortification. Ví dụ : "The soldiers patrolled the frontiers of the castle's outer wall, watching for enemy movements. " Những người lính tuần tra các tiền đồn, công sự ngoài của bức tường thành, canh chừng động tĩnh của quân địch. military architecture war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc