Hình nền cho frontier
BeDict Logo

frontier

/fɹʌnˈtɪə/ /fɹʌnˈtɪɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ranh giới khu học chánh mới kéo dài dọc theo biên giới với tiểu bang láng giềng.