noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng siết cổ, dụng cụ hành hình bằng siết cổ. An iron collar formerly used in Spain to execute people by strangulation Ví dụ : "Historical accounts describe how the Spanish Inquisition used garrotes to execute prisoners. " Các ghi chép lịch sử mô tả việc Tòa án dị giáo Tây Ban Nha đã sử dụng vòng siết cổ để hành hình tù nhân. weapon history law inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây thừng siết cổ, dụng cụ siết cổ. Something, especially a cord or wire, used for strangulation Ví dụ : "The mob boss was known for having his enemies executed with a garrote of piano wire." Ông trùm mafia đó nổi tiếng vì sai đàn em dùng dây đàn piano để siết cổ, thủ tiêu những kẻ thù của mình. weapon military police inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiết cổ, bóp cổ. To execute by strangulation Ví dụ : "Because the dictator feared betrayal, he garrotes anyone suspected of disloyalty. " Vì sợ bị phản bội, nhà độc tài xiết cổ bất cứ ai bị nghi ngờ là không trung thành. action law government inhuman police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiết cổ, dùng dây siết cổ. To kill using a garrote Ví dụ : "The criminal garroted the bank teller to steal the money. " Tên tội phạm đã xiết cổ nhân viên giao dịch ngân hàng để cướp tiền. weapon action military police inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc