Hình nền cho garrote
BeDict Logo

garrote

/ɡəˈɹoʊt/

Định nghĩa

noun

Thòng lọng, máy chém, dụng cụ hành hình bằng siết cổ.

Ví dụ :

Trong viện bảo tàng cũ có trưng bày một cái "garrote", một dụng cụ hành hình bằng siết cổ, nhắc nhở chúng ta về một hình thức tử hình dã man từng được sử dụng ở Tây Ban Nha thời xưa.