Hình nền cho gelded
BeDict Logo

gelded

/ˈɡɛldɪd/ /ˈɡɛldəd/

Định nghĩa

verb

Thiến, hoạn.

Ví dụ :

Người nông dân thiến những con ngựa non để chúng hiền lành và dễ quản lý hơn.