Hình nền cho gesticulating
BeDict Logo

gesticulating

/dʒɛˈstɪkjuleɪtɪŋ/ /dʒɛˈstɪkjəleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ra hiệu, khoa tay múa chân.

Ví dụ :

Cô giáo nhiệt tình khoa tay múa chân trong khi giải thích bài toán, hy vọng mọi người sẽ hiểu.
verb

Ra hiệu, khoa chân múa tay.

Ví dụ :

"...chương trình TV Friends không chỉ ảnh hưởng đến cách người Ireland nói chuyện mà còn cả cách họ khoa chân múa tay. Giờ đây, hầu như mọi lời nói đều đi kèm với việc giơ tay ra và lòng bàn tay hướng lên trên."