verb🔗ShareRa hiệu, khoa tay múa chân. To make gestures or motions, as in speaking."The teacher started to gesticulate wildly as she explained the importance of the project, using her hands to emphasize each point. "Khi giải thích tầm quan trọng của dự án, cô giáo bắt đầu khoa tay múa chân một cách nhiệt tình, dùng tay nhấn mạnh từng điểm một.communicationlanguageactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareRa hiệu, khoa tay múa chân. To say or express through gestures.""...the TV programme Friends is influencing not only the way Irish people speak but also how they gesticulate. Now almost every utterance is accompanied by arms outstretched and palms turned upwards." Irish Times, December 6, 2004"...chương trình TV Friends không chỉ ảnh hưởng đến cách người Ireland nói chuyện mà còn cả cách họ diễn đạt bằng cử chỉ, điệu bộ nữa. Giờ đây, hầu như mọi lời nói đều đi kèm với việc dang tay và ngửa lòng bàn tay.communicationlanguageactionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc