Hình nền cho inserts
BeDict Logo

inserts

/ɪnˈsɜːts/ /ɪnˈsɝːts/

Định nghĩa

noun

Hình chèn, ảnh chèn.

Ví dụ :

Tài liệu này khó hiểu cho đến khi tôi thấy các sơ đồ hữu ích và những hình chèn khác.
noun

Ví dụ :

Sách hướng dẫn viết văn khuyên nên cẩn thận khi sử dụng lời chêm trong văn nói, ví dụ như "bạn biết đấy," để tránh bài luận nghe quá suồng sã.
noun

Đoạn phim chèn, Đoạn quảng cáo chèn.

Ví dụ :

Để tránh gây căng thẳng cho động vật, đạo diễn quyết định dùng các đoạn phim về động vật đã quay sẵn làm đoạn phim chèn trong chương trình thiên nhiên phát sóng trực tiếp.