noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chân nến nhiều nhánh, đèn chùm nến. An ornamental branched candle holder, sometimes with a mirror behind. Ví dụ : "The antique shop owner displayed a beautiful girandole, its elaborate branches holding several flickering candles. " Ông chủ tiệm đồ cổ trưng bày một chiếc chân nến nhiều nhánh rất đẹp, với những cành nến được chạm trổ tỉ mỉ nâng đỡ những ngọn nến đang lung linh cháy. art utensil item architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tràng pháo hoa, pháo hoa xoay tròn. A type of firework which creates a "whirling top" or "flying saucer" effect. Ví dụ : "The children watched in awe as the girandole exploded in a swirling, colorful display in the sky. " Lũ trẻ con tròn mắt kinh ngạc khi tràng pháo hoa xoay tròn bung tỏa trên bầu trời thành một màn trình diễn đầy màu sắc rực rỡ. entertainment festival event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc