Hình nền cho glibber
BeDict Logo

glibber

/ˈɡlɪbər/

Định nghĩa

adjective

Thao thao bất tuyệt, ba hoa, nông cạn.

Ví dụ :

Những câu trả lời thao thao bất tuyệt của chính trị gia về kinh tế nghe có vẻ hay lúc đầu, nhưng sau khi suy nghĩ kỹ thì rõ ràng là ông ta không hiểu những vấn đề thực sự.