Hình nền cho glib
BeDict Logo

glib

/ɡlɪb/

Định nghĩa

verb

Làm cho trơn tru, làm cho hoạt ngôn.

To make glib.

Ví dụ :

Vị chính trị gia cố gắng làm cho vấn đề phức tạp trở nên trơn tru, nghe có vẻ đơn giản và dễ hiểu, nhưng hầu hết mọi người đều nhìn thấu những lời giải thích hời hợt của ông ta.
adjective

Lưu loát, trôi chảy, hời hợt.

Ví dụ :

Bạn học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên một cách trơn tru, nhưng rõ ràng là cậu ta không hiểu bài, chỉ nói cho có lệ thôi.