verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho trơn tru, làm cho hoạt ngôn. To make glib. Ví dụ : "The politician tried to glib over the complex issue, making it sound simple and easy to understand, but most people saw right through his superficial explanations. " Vị chính trị gia cố gắng làm cho vấn đề phức tạp trở nên trơn tru, nghe có vẻ đơn giản và dễ hiểu, nhưng hầu hết mọi người đều nhìn thấu những lời giải thích hời hợt của ông ta. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu loát, trôi chảy, hời hợt. Having a ready flow of words but lacking thought or understanding; superficial; shallow. Ví dụ : "The student gave a glib answer to the teacher's question, but he clearly didn't understand the concept. " Bạn học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên một cách trơn tru, nhưng rõ ràng là cậu ta không hiểu bài, chỉ nói cho có lệ thôi. character attitude language communication person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơn tru, bóng bẩy. Smooth or slippery. Ví dụ : "a sheet of glib ice" Một lớp băng trơn trượt. character attitude language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu loát, ba hoa, ngọt xớt. Artfully persuasive but insincere in nature; smooth-talking, honey-tongued, silver-tongued. Ví dụ : "a glib tongue; a glib speech" Một cái lưỡi ba hoa; một bài diễn văn ngọt xớt. character communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc bờm xờm (che mắt). A mass of matted hair worn down over the eyes, formerly worn in Ireland. Ví dụ : "Grandmother wore a thick glib, hiding her eyes from the bright sun. " Bà nội/ngoại để một chỏm tóc bờm xờm dày, che mắt khỏi ánh nắng chói chang. culture appearance body style history tradition wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiến, hoạn. To castrate; to geld; to emasculate. Ví dụ : "The farmer decided to glib the young rooster to prevent unwanted chickens. " Người nông dân quyết định thiến con gà trống tơ để tránh việc có thêm gà con không mong muốn. medicine physiology animal sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc