verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lưỡi. On a wind instrument, to articulate a note by starting the air with a tap of the tongue, as though by speaking a 'd' or 't' sound (alveolar plosive). Ví dụ : "Playing wind instruments involves tonguing on the reed or mouthpiece." Chơi nhạc cụ hơi liên quan đến việc đánh lưỡi trên dăm kèn hoặc ống ngậm. music sound phonetics language technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng lưỡi, mơn trớn bằng lưỡi. To manipulate with the tongue, as in kissing or oral sex. Ví dụ : "He tongued her playfully on the cheek. " Anh ấy dùng lưỡi trêu ghẹo, mơn trớn nhẹ lên má cô. sex body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thè lưỡi. To protrude in relatively long, narrow sections. Ví dụ : "a soil horizon that tongues into clay" Một tầng đất nhô ra thành những dải dài, hẹp vào lớp đất sét, giống như đang thè lưỡi vào vậy. appearance part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp ghép, nối rãnh. To join by means of a tongue and groove. Ví dụ : "to tongue boards together" Ghép các tấm ván lại với nhau bằng cách nối rãnh. technical building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lải nhải, ba hoa. To talk; to prate. Ví dụ : "The politician tongued on about his accomplishments, but no one seemed to believe him. " Ông chính trị gia cứ lải nhải về những thành tựu của mình, nhưng chẳng ai có vẻ tin cả. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ngôn. To speak; to utter. Ví dụ : "The politician tongued a rehearsed apology, his eyes never meeting the camera. " Vị chính khách đọc vanh vách lời xin lỗi đã được tập dượt sẵn, mắt không hề nhìn vào ống kính máy quay. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắng, trách mắng. To chide; to scold. Ví dụ : "The teacher tongued the student for not completing their homework. " Cô giáo mắng học sinh vì không làm bài tập về nhà. communication language word action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình lưỡi, Có hình lưỡi. Resembling a tongue. Ví dụ : "The shoe had a tongued design, with a flap of leather resembling a tongue extending over the laces. " Đôi giày có thiết kế hình lưỡi, với một miếng da hình lưỡi gà trải dài lên trên dây giày. appearance anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có giọng điệu, có kiểu nói. (in combination) Having a particular manner of speaking. Ví dụ : "He was silver-tongued and could convince anyone to agree with him. " Anh ta có tài ăn nói, lời lẽ ngọt ngào nên có thể thuyết phục bất cứ ai đồng ý với mình. language communication style word linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc