Hình nền cho goads
BeDict Logo

goads

/ɡoʊdz/

Định nghĩa

noun

Roi nhọn, gậy thúc.

Ví dụ :

Người nông dân dùng roi nhọn dài để nhẹ nhàng thúc đàn bò đi tiếp.
noun

Sự khích bác, sự kích động, động cơ thúc đẩy.

Ví dụ :

Cuộc thi sắp tới và sự khích lệ của huấn luyện viên đóng vai trò là những động lực thúc đẩy, giúp anh ấy tập luyện chăm chỉ hơn.