noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cao bồi miền Tây, tay súng cừ khôi. In the Old West: a person who carried a gun and was an expert at the quick draw. Ví dụ : "Although the town was usually peaceful, everyone knew that a famous gunslinger lived just outside of town, ready to defend it if necessary. " Mặc dù thị trấn thường yên bình, ai cũng biết có một cao bồi miền Tây, tay súng cừ khôi sống ở ngay ngoại ô, sẵn sàng bảo vệ thị trấn nếu cần thiết. person weapon history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay súng, người giỏi đấu súng, kẻ liều lĩnh. In modern usage: a person who behaves with the bravado expected of someone who would duel with guns. Ví dụ : "Even though he was just arguing about a parking space, Mark acted like a total gunslinger, aggressively confronting the other driver. " Dù chỉ là cãi nhau về chỗ đỗ xe thôi, nhưng Mark cư xử cứ như một tay súng thứ thiệt, hung hăng đối đầu với người lái xe kia. character person attitude style entertainment action history weapon war culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc