BeDict Logo

gunslinger

/ˈɡʌnˌslɪŋər/ /ˈɡʌnˌslɪŋɡər/
Hình ảnh minh họa cho gunslinger: Cao bồi miền Tây, tay súng cừ khôi.
noun

Cao bồi miền Tây, tay súng cừ khôi.

Mặc dù thị trấn thường yên bình, ai cũng biết có một cao bồi miền Tây, tay súng cừ khôi sống ở ngay ngoại ô, sẵn sàng bảo vệ thị trấn nếu cần thiết.

Hình ảnh minh họa cho gunslinger: Tay súng, người giỏi đấu súng, kẻ liều lĩnh.
noun

Tay súng, người giỏi đấu súng, kẻ liều lĩnh.

Dù chỉ là cãi nhau về chỗ đỗ xe thôi, nhưng Mark cư xử cứ như một tay súng thứ thiệt, hung hăng đối đầu với người lái xe kia.