noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng xoáy, xoáy nước. A swirling vortex. Ví dụ : "The river formed a powerful gyre near the rocks, spinning leaves and debris around and around. " Dòng sông tạo thành một vòng xoáy nước mạnh mẽ gần những tảng đá, cuốn lá cây và rác rưởi xoay tròn liên tục. environment nature ocean nautical physics weather space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng xoáy, hải lưu xoáy. A circular current, especially a large-scale ocean current. Ví dụ : "The plastic bottles floated in a slow circle within the vast ocean gyre. " Những chai nhựa trôi lềnh bềnh thành một vòng tròn chậm chạp bên trong vòng xoáy hải lưu khổng lồ của đại dương. geography ocean environment nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng xoáy, chuyển động tròn. A circular motion, or a circle described by a moving body; a turn or revolution; a circuit. Ví dụ : "The falling leaves danced in a small gyre before settling on the ground. " Những chiếc lá rơi xoay tròn thành một vòng xoáy nhỏ trước khi đậu xuống đất. physics ocean environment geography nature space sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay tròn, cuộn tròn. To whirl Ví dụ : "The dancer started to gyre, her skirt swirling around her as she spun. " Vũ công bắt đầu xoay tròn, váy của cô ấy cuộn tròn theo khi cô ấy quay. action nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc