Hình nền cho habiliment
BeDict Logo

habiliment

/həˈbɪlɪmənt/

Định nghĩa

noun

Y phục, trang phục, quần áo.

Ví dụ :

Vị thẩm phán bước vào phòng xử án với đầy đủ trang phục thẩm phán, bao gồm áo choàng đen dài và cổ áo trắng.