Hình nền cho hacky
BeDict Logo

hacky

/ˈhæki/

Định nghĩa

adjective

Ấm ớ, nghiệp dư, thiếu chuyên nghiệp.

Ví dụ :

Lập trình viên thừa nhận giải pháp của anh ta hơi ấm ớ, nhưng đó là cách duy nhất anh ta có thể làm cho đoạn mã hoạt động trước thời hạn.
adjective

Tệ, chắp vá, tạm bợ.

Ví dụ :

Người lập trình thừa nhận code của anh ta hơi tệ và chắp vá, nhưng đó là cách duy nhất anh ta có thể khiến phần mềm hoạt động với hệ thống cũ.