adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm ớ, nghiệp dư, thiếu chuyên nghiệp. Like a hack; amateurish. Ví dụ : "The programmer admitted his solution was a bit hacky, but it was the only way he could get the code to work before the deadline. " Lập trình viên thừa nhận giải pháp của anh ta hơi ấm ớ, nhưng đó là cách duy nhất anh ta có thể làm cho đoạn mã hoạt động trước thời hạn. style quality technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dơ dáy, bẩn thỉu, nhớp nhúa. Filthy or totally dirty. Ví dụ : "After the kids finished playing in the mud, their clothes were completely hacky. " Sau khi bọn trẻ chơi đùa trong bùn xong, quần áo của chúng hoàn toàn bẩn thỉu, nhớp nhúa. appearance condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tệ, chắp vá, tạm bợ. Using, or characterised by, hacks: poorly designed workarounds. Ví dụ : ""The programmer admitted his code was a bit hacky, but it was the only way he could get the software to work with the old system." " Người lập trình thừa nhận code của anh ta hơi tệ và chắp vá, nhưng đó là cách duy nhất anh ta có thể khiến phần mềm hoạt động với hệ thống cũ. technology computing technical style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật cục, rời rạc. Short and interrupted, broken, jerky; hacking. Ví dụ : "A hacky cough. A hacky laugh. A hacky breath. A hacky howl." Ho khan giật cục. Tiếng cười khúc khắc rời rạc. Hơi thở đứt quãng. Tiếng hú the thé, ngắt quãng. technical computing technology machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc