

workarounds
/ˈwɜːrk.ə.raʊndz/ /ˈwɜrk.ə.raʊndz/
noun

noun
Giải pháp tạm thời, Cách giải quyết tạm thời.
Vì mạng internet của trường bị hỏng, giáo viên đã dùng những cách giải quyết tạm thời như in bài tập và chia sẻ điểm phát sóng cá nhân để lớp học không bị chậm trễ.

noun
Giải pháp tình thế, biện pháp ứng phó tạm thời.
Do sự cố mất mạng internet, chúng tôi đã phải dùng đến vài giải pháp tình thế, ví dụ như chia sẻ điểm phát sóng di động và viết tay ghi chú, để hoàn thành bài thuyết trình đúng giờ.
