BeDict Logo

workarounds

/ˈwɜːrk.ə.raʊndz/ /ˈwɜrk.ə.raʊndz/
Hình ảnh minh họa cho workarounds: Giải pháp thay thế, cách giải quyết.
noun

Giải pháp thay thế, cách giải quyết.

Do những hạn chế của trang web, sinh viên đã tìm ra cách giải quyết để nộp bài tập bằng cách sử dụng đường dẫn Google Drive.

Hình ảnh minh họa cho workarounds: Giải pháp tạm thời, Cách giải quyết tạm thời.
noun

Giải pháp tạm thời, Cách giải quyết tạm thời.

Vì mạng internet của trường bị hỏng, giáo viên đã dùng những cách giải quyết tạm thời như in bài tập và chia sẻ điểm phát sóng cá nhân để lớp học không bị chậm trễ.

Hình ảnh minh họa cho workarounds: Giải pháp tình thế, biện pháp ứng phó tạm thời.
noun

Giải pháp tình thế, biện pháp ứng phó tạm thời.

Do sự cố mất mạng internet, chúng tôi đã phải dùng đến vài giải pháp tình thế, ví dụ như chia sẻ điểm phát sóng di động và viết tay ghi chú, để hoàn thành bài thuyết trình đúng giờ.