

hacking
/ˈhækɪŋ/



verb
Sửa nhanh, chỉnh sửa vội, vá lỗi.
Để sửa nhanh lỗi trước buổi thuyết trình, cuối cùng cô ấy đã phải vá lỗi code một cách vội vàng, thêm một giải pháp tạm bợ lộn xộn thay vì một giải pháp đúng đắn.

verb
Lập trình, giải quyết vấn đề hóc búa bằng lập trình.

verb

verb
Lách luật, mẹo vặt, thủ thuật.

verb
Xâm nhập, đột nhập (hệ thống), hack.

verb
Xâm nhập, tấn công mạng, hack.




verb



verb

verb
Huấn luyện chim ưng non (trong trạng thái bán tự do).

verb

verb
Cỡi ngựa đi dạo.

verb

verb


verb
Lạm dụng, dùng quá nhiều.



noun
Lập trình phá phách, hack.

noun
Xâm nhập, tấn công mạng.





noun
Vạt nhám, băm nhám.

noun
Sự tách lớp đá, sự phân lớp đá.

noun
Sự khắc, đường khắc.

noun
Sau khi máy làm gạch chạy xong một lượt, công nhân bắt đầu cẩn thận xếp gạch lên thành đống để phơi, xếp chúng thật chính xác để gạch khô đều dưới ánh nắng mặt trời.
