BeDict Logo

hacks

/hæks/
Hình ảnh minh họa cho hacks: Giải pháp tạm thời, mẹo.
noun

Các lập trình viên đã dùng vài mẹo nhanh để sửa tạm lỗi đăng nhập của trang web, nhưng họ biết rằng cần phải viết lại mã để có một giải pháp lâu dài.

Hình ảnh minh họa cho hacks: Xâm nhập, tấn công mạng, đột nhập.
 - Image 1
hacks: Xâm nhập, tấn công mạng, đột nhập.
 - Thumbnail 1
hacks: Xâm nhập, tấn công mạng, đột nhập.
 - Thumbnail 2
noun

Xâm nhập, tấn công mạng, đột nhập.

Hệ thống máy tính của trường đã bị tấn công mạng nhiều lần vào tháng trước, khiến điểm số của học sinh tạm thời không thể truy cập được.

Hình ảnh minh họa cho hacks: Chắp vá, sửa nhanh, chỉnh sửa tạm bợ.
verb

Chắp vá, sửa nhanh, chỉnh sửa tạm bợ.

Để sửa nhanh lỗi trên trang web của trường, kỹ thuật viên IT đã chắp vá code, nhưng giờ chương trình lại phức tạp hơn và sẽ khó cập nhật sau này.

Hình ảnh minh họa cho hacks: Sàn ăn của chim ưng, trạng thái bán tự do.
noun

Sàn ăn của chim ưng, trạng thái bán tự do.

Trước khi bắt đầu huấn luyện chính thức, những con chim ưng non được cho ăn thường xuyên trên sàn ăn của chúng để khuyến khích tính tự lập và khám phá khu vực xung quanh, khi chúng vẫn còn trong trạng thái bán tự do.

Hình ảnh minh họa cho hacks: Nuôi chim non (trước khi huấn luyện).
verb

Nuôi chim non (trước khi huấn luyện).

Người huấn luyện chim ưng cho chim ưng non tập bay tự do trong vài tuần, cho phép chúng bay lượn thoải mái mỗi ngày nhưng vẫn đảm bảo chúng quay về chuồng để kiếm ăn và trú ẩn như một phần của quá trình huấn luyện.

Hình ảnh minh họa cho hacks: Ngựa thuê, ngựa già.
noun

Ngựa thuê, ngựa già.

Chuồng ngựa này chủ yếu có những con ngựa được chăm sóc tốt, nhưng vẫn có vài con ngựa thuê, ngựa già, chậm chạp hơn một chút, dành cho những người mới tập cưỡi.

Hình ảnh minh họa cho hacks: Lính đánh thuê, người làm thuê.
noun

Lính đánh thuê, người làm thuê.

Người nhà văn đang chật vật, vì không tìm được việc làm ổn định, đã làm đủ việc lặt vặt và trở thành một trong số những người làm thuê sẵn sàng viết bài với giá rẻ mạt và không được công nhận.

Hình ảnh minh họa cho hacks: Kẻ bất tài, người kém cỏi.
noun

Mặc dù tranh của anh ta thiếu tính độc đáo, anh ta vẫn trở thành một họa sĩ giàu có và nổi tiếng, chứng tỏ anh ta là một trong những kẻ bất tài thành công trong giới nghệ thuật.

Hình ảnh minh họa cho hacks: Người viết thuê giỏi, nhà văn viết thuê tài năng.
noun

Người viết thuê giỏi, nhà văn viết thuê tài năng.

Vị chính trị gia quá bận rộn để tự viết diễn văn nên đã nhờ đến những người viết thuê tài năng để soạn thảo những bài hùng biện thuyết phục cho ông ta.

Hình ảnh minh họa cho hacks: Người viết thuê, kẻ viết mướn, người làm thuê viết lách.
noun

Người viết thuê, kẻ viết mướn, người làm thuê viết lách.

Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy nhận rất nhiều công việc viết tự do, nhanh chóng trở thành một trong những người viết mướn đang cố gắng kiếm sống bằng cách viết bài hàng loạt.

Hình ảnh minh họa cho hacks: Lạm dụng, dùng bừa bãi, dùng tràn lan.
verb

Lạm dụng, dùng bừa bãi, dùng tràn lan.

Cậu sinh viên lạm dụng những câu sáo rỗng từ sách giáo khoa, dùng tràn lan những cụm từ như "một tương lai tươi sáng" và "một khởi đầu mới" trong mọi bài luận, khiến bài viết của cậu ấy thiếu sáng tạo.