Hình nền cho hacks
BeDict Logo

hacks

/hæks/

Định nghĩa

noun

Đồ chặt, dụng cụ chặt.

Ví dụ :

Người tiều phu giữ vài cái rìu và đồ chặt sắc bén để dùng cho các loại gỗ khác nhau.
noun

Ví dụ :

Các lập trình viên đã dùng vài mẹo nhanh để sửa tạm lỗi đăng nhập của trang web, nhưng họ biết rằng cần phải viết lại mã để có một giải pháp lâu dài.
noun

Mẹo, thủ thuật, mẹo vặt.

Ví dụ :

Các sinh viên khoa học máy tính đã gây ấn tượng với giáo sư của họ bằng những mẹo vặt thông minh giúp tự động chấm điểm bài tập.
noun

Xâm nhập, tấn công mạng, đột nhập.

Ví dụ :

Hệ thống máy tính của trường đã bị tấn công mạng nhiều lần vào tháng trước, khiến điểm số của học sinh tạm thời không thể truy cập được.
noun

Ví dụ :

Người chơi đó bị cấm khỏi máy chủ trực tuyến vì sử dụng phần mềm hack khiến nhân vật của anh ta bất tử.
verb

Chắp vá, sửa nhanh, chỉnh sửa tạm bợ.

Ví dụ :

Để sửa nhanh lỗi trên trang web của trường, kỹ thuật viên IT đã chắp vá code, nhưng giờ chương trình lại phức tạp hơn và sẽ khó cập nhật sau này.
verb

Ví dụ :

Tôi đọc các mẹo hẹn hò để có thể áp dụng các thủ thuật giúp đời sống tình dục của mình trở nên thú vị và hiệu quả hơn.
verb

Xâm nhập, đột nhập (vào hệ thống).

Ví dụ :

Một lập trình viên giỏi đôi khi có thể xâm nhập vào trang web của một công ty để tìm ra các điểm yếu bảo mật.
noun

Sàn ăn của chim ưng, trạng thái bán tự do.

Ví dụ :

Trước khi bắt đầu huấn luyện chính thức, những con chim ưng non được cho ăn thường xuyên trên sàn ăn của chúng để khuyến khích tính tự lập và khám phá khu vực xung quanh, khi chúng vẫn còn trong trạng thái bán tự do.
verb

Xếp gạch lên giá phơi.

Ví dụ :

Người thợ hồ xếp gạch mới đúc lên giá phơi bên ngoài lò nung, cẩn thận sắp xếp chúng trên các giá gỗ để gạch khô đều dưới ánh nắng mặt trời.
verb

Nuôi chim non (trước khi huấn luyện).

Ví dụ :

Người huấn luyện chim ưng cho chim ưng non tập bay tự do trong vài tuần, cho phép chúng bay lượn thoải mái mỗi ngày nhưng vẫn đảm bảo chúng quay về chuồng để kiếm ăn và trú ẩn như một phần của quá trình huấn luyện.
noun

Ngựa thuê, ngựa già.

Ví dụ :

Chuồng ngựa này chủ yếu có những con ngựa được chăm sóc tốt, nhưng vẫn có vài con ngựa thuê, ngựa già, chậm chạp hơn một chút, dành cho những người mới tập cưỡi.
noun

Lính đánh thuê, người làm thuê.

Ví dụ :

Người nhà văn đang chật vật, vì không tìm được việc làm ổn định, đã làm đủ việc lặt vặt và trở thành một trong số những người làm thuê sẵn sàng viết bài với giá rẻ mạt và không được công nhận.
noun

Ví dụ :

Mặc dù tranh của anh ta thiếu tính độc đáo, anh ta vẫn trở thành một họa sĩ giàu có và nổi tiếng, chứng tỏ anh ta là một trong những kẻ bất tài thành công trong giới nghệ thuật.
noun

Người viết thuê giỏi, nhà văn viết thuê tài năng.

Ví dụ :

Vị chính trị gia quá bận rộn để tự viết diễn văn nên đã nhờ đến những người viết thuê tài năng để soạn thảo những bài hùng biện thuyết phục cho ông ta.
noun

Kẻ gây rối chính trị, phần tử kích động.

Ví dụ :

Buổi họp hội đồng trường bị chi phối bởi một vài kẻ gây rối chính trị ồn ào, rõ ràng là chúng đang cố gắng phá hoại diễn biến của cuộc họp.
noun

Người viết thuê, kẻ viết mướn, người làm thuê viết lách.

Ví dụ :

Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy nhận rất nhiều công việc viết tự do, nhanh chóng trở thành một trong những người viết mướn đang cố gắng kiếm sống bằng cách viết bài hàng loạt.
verb

Lạm dụng, dùng bừa bãi, dùng tràn lan.

Ví dụ :

Cậu sinh viên lạm dụng những câu sáo rỗng từ sách giáo khoa, dùng tràn lan những cụm từ như "một tương lai tươi sáng" và "một khởi đầu mới" trong mọi bài luận, khiến bài viết của cậu ấy thiếu sáng tạo.