Hình nền cho happenings
BeDict Logo

happenings

/ˈhæpənɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự kiện, biến cố, việc xảy ra.

Ví dụ :

Báo của trường thường đưa tin về tất cả những sự kiện quan trọng ở trường trung học, ví dụ như các trận đấu thể thao và hoạt động của câu lạc bộ.
noun

Sự kiện ngẫu hứng, biến cố.

Ví dụ :

Các sinh viên mỹ thuật tổ chức các buổi "happening" hàng tuần ở công viên, những sự kiện ngẫu hứng mà người đi đường được mời tham gia vẽ và điêu khắc cùng họ.