BeDict Logo

happenings

/ˈhæpənɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho happenings: Sự kiện ngẫu hứng, biến cố.
 - Image 1
happenings: Sự kiện ngẫu hứng, biến cố.
 - Thumbnail 1
happenings: Sự kiện ngẫu hứng, biến cố.
 - Thumbnail 2
noun

Sự kiện ngẫu hứng, biến cố.

Các sinh viên mỹ thuật tổ chức các buổi "happening" hàng tuần ở công viên, những sự kiện ngẫu hứng mà người đi đường được mời tham gia vẽ và điêu khắc cùng họ.