BeDict Logo

heatsink

/ˈhiːtsɪŋk/
Hình ảnh minh họa cho heatsink: Tản nhiệt.
 - Image 1
heatsink: Tản nhiệt.
 - Thumbnail 1
heatsink: Tản nhiệt.
 - Thumbnail 2
noun

Cái tản nhiệt ở mặt sau máy tính của tôi giúp giữ cho bộ xử lý mát bằng cách hút và phân tán nhiệt.