verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan, làm tan, xua tan, phân tán. To drive away, disperse. Ví dụ : "The morning fog usually dissipates by noon. " Sương mù buổi sáng thường tan vào buổi trưa. physics chemistry energy environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu tan, phung phí, lãng phí. To use up or waste; squander. Ví dụ : "The student dissipated all his savings on video games before the school year ended. " Trước khi năm học kết thúc, cậu sinh viên kia đã phung phí hết tiền tiết kiệm vào trò chơi điện tử. energy economy action process amount business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan biến, tiêu tan. To vanish by dispersion. Ví dụ : "The morning fog slowly dissipates as the sun rises. " Sương mù buổi sáng từ từ tan biến khi mặt trời mọc. physics chemistry environment energy nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu tan, tản nhiệt. To cause energy to be lost through its conversion to heat. Ví dụ : "The friction from the car's brakes dissipates the kinetic energy as heat, which is why they can get so hot. " Ma sát từ phanh xe làm tiêu tan động năng thành nhiệt, đó là lý do tại sao chúng có thể nóng như vậy. energy physics science technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chơi trác táng, sa đọa. To be dissolute in conduct. Ví dụ : "He dissipates his inheritance on gambling and lavish parties, leaving him with nothing. " Hắn ăn chơi trác táng, sa đọa vào cờ bạc và những bữa tiệc xa hoa, khiến cho tiêu tan hết gia tài. moral character philosophy soul human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc