Hình nền cho dissipates
BeDict Logo

dissipates

/ˈdɪsɪpeɪts/ /ˈdɪsəpeɪts/

Định nghĩa

verb

Tan, làm tan, xua tan, phân tán.

Ví dụ :

"The morning fog usually dissipates by noon. "
Sương mù buổi sáng thường tan vào buổi trưa.