Hình nền cho piteous
BeDict Logo

piteous

/ˈpɪtiəs/ /ˈpɪtiɪs/

Định nghĩa

adjective

Đáng thương, thảm hại, bi thảm.

Ví dụ :

Tiếng khóc thảm thiết của cô bé vì mất con búp bê khiến ai trong lớp cũng rơi nước mắt.