adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng thương, thảm hại, bi thảm. Provoking pity, compassion, or sympathy. Ví dụ : "The little girl's piteous cries for her lost doll moved everyone in the classroom to tears. " Tiếng khóc thảm thiết của cô bé vì mất con búp bê khiến ai trong lớp cũng rơi nước mắt. emotion suffering human character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sùng đạo, ngoan đạo. Showing devotion to God. Ví dụ : "A piteous and devout nun prayed for the salvation of all mankind. " Một nữ tu sùng đạo và hết lòng cầu nguyện cho sự cứu rỗi của toàn nhân loại. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng thương, thương tâm, bi thảm. Showing compassion. Ví dụ : "The lost puppy let out a piteous whine, melting the hearts of everyone who walked by. " Chú chó con bị lạc cất tiếng rên nghe thật đáng thương, khiến ai đi ngang qua cũng động lòng trắc ẩn. emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng thương, thảm hại. Of little importance or value. Ví dụ : "The old, worn-out textbook was a piteous example of a learning resource; its pages were filled with faded ink and missing pages. " Quyển sách giáo khoa cũ nát đó là một ví dụ thảm hại về tài liệu học tập; các trang sách đầy mực mờ và trang bị mất. value quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc