noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu nhỏ chở khách và hàng hóa. A small coaster vessel, usually sloop-rigged, used in conveying passengers and goods, or as a tender to larger vessels in port. Ví dụ : "The fisherman used his hoy to transport the day's catch from the larger fishing trawler docked offshore to the market on the mainland. " Người ngư dân dùng chiếc tàu nhỏ của mình để chở mẻ cá đánh bắt được trong ngày từ tàu đánh cá lớn đậu ngoài khơi vào chợ trên đất liền. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, thúc đẩy. To incite; to drive onward. Ví dụ : "The coach would hoy the team to run faster during practice. " Huấn luyện viên thường xúi giục/thúc đẩy cả đội chạy nhanh hơn trong lúc tập luyện. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê, Này, Dừng lại. Ho!, hallo!, stop! Ví dụ : "Hoy! Stop right there! You almost walked into the street without looking. " Ê! Dừng lại ngay! Anh/Chị/Bạn suýt nữa thì đi ra đường mà không nhìn rồi. communication exclamation language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. To throw. Ví dụ : "Example Sentence: "Let's hoy the ball around in the backyard before dinner." " Mình ra sau vườn ném bóng qua lại một lúc trước khi ăn tối nhé. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc