noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hằng số, bất biến. That which is permanent or invariable. Ví dụ : "Even with changing trends, some fundamental values like honesty and kindness remain constants in our family. " Ngay cả khi xu hướng thay đổi, một số giá trị cơ bản như sự trung thực và lòng tốt vẫn là những điều bất biến trong gia đình chúng ta. philosophy science math physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hằng số, đại lượng không đổi. A quantity that remains at a fixed value throughout a given discussion. Ví dụ : "In math class, we learned that the speed of light and the value of pi are considered constants because they never change. " Trong lớp toán, chúng ta đã học rằng tốc độ ánh sáng và giá trị của số pi được xem là hằng số, bởi vì chúng không bao giờ thay đổi. math physics technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hằng số, đại lượng không đổi. Any property of an experiment, determined numerically, that does not change under given circumstances. Ví dụ : "In Sarah's physics experiment, the speed of light and the gravitational force were treated as constants because their values remained the same throughout all her trials. " Trong thí nghiệm vật lý của Sarah, vận tốc ánh sáng và lực hấp dẫn được xem như là hằng số vì giá trị của chúng không thay đổi trong suốt các lần thử của cô. physics science math technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hằng số, bất biến. An identifier that is bound to an invariant value; a fixed value given a name to aid in readability of source code. Ví dụ : "In the physics equation, the speed of light and the gravitational constant are important constants that never change. " Trong phương trình vật lý, tốc độ ánh sáng và hằng số hấp dẫn là những hằng số quan trọng không bao giờ thay đổi. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc