Hình nền cho constants
BeDict Logo

constants

/ˈkɒnstənts/ /ˈkɑːnstənts/

Định nghĩa

noun

Hằng số, bất biến.

Ví dụ :

Ngay cả khi xu hướng thay đổi, một số giá trị cơ bản như sự trung thực và lòng tốt vẫn là những điều bất biến trong gia đình chúng ta.
noun

Hằng số, đại lượng không đổi.

Ví dụ :

Trong lớp toán, chúng ta đã học rằng tốc độ ánh sáng và giá trị của số pi được xem là hằng số, bởi vì chúng không bao giờ thay đổi.
noun

Hằng số, đại lượng không đổi.

Ví dụ :

Trong thí nghiệm vật lý của Sarah, vận tốc ánh sáng và lực hấp dẫn được xem như là hằng số vì giá trị của chúng không thay đổi trong suốt các lần thử của cô.
noun

Ví dụ :

Trong phương trình vật lý, tốc độ ánh sáng và hằng số hấp dẫn là những hằng số quan trọng không bao giờ thay đổi.