Hình nền cho iniquity
BeDict Logo

iniquity

/ɪnˈɪkwɪti/ /-kwə-/

Định nghĩa

noun

Bất công, tội ác, sự gian ác.

Ví dụ :

Việc vị chính trị gia tham nhũng nhận hối lộ là một ví dụ rõ ràng về sự gian ác và bất công.
noun

Bất công, sự bất chính, tội ác.

Ví dụ :

Việc chính trị gia nhận hối lộ là một hành động bất chính trắng trợn, phản bội lại lòng tin của công chúng.