

iniquity
Định nghĩa
noun
Bất công, sự bất chính, tội ác.
Ví dụ :
Từ liên quan
unconscionable adjective
/ənˈkɔn.ʃən.ə.bəl/ /ʌnˈkɒnʃənəbəl/
Vô lương tâm, thất đức, bất nhân.
unfairness noun
/ˌʌnˈfɛrnəs/
Bất công, sự không công bằng, sự bất bình đẳng.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.