verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, khởi tạo, cụ thể hóa. To represent (something) by a concrete instance. Ví dụ : "The student instantiated the abstract concept of "kindness" by helping an elderly neighbor carry groceries. " Bạn học sinh đã hiện thực hóa khái niệm trừu tượng "lòng tốt" bằng cách giúp một người hàng xóm lớn tuổi xách đồ. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi tạo, tạo lập. To create an object (an instance) of a specific class. Ví dụ : "After the architect designed the house blueprint, the construction company instantiated it by building the actual structure. " Sau khi kiến trúc sư thiết kế bản vẽ ngôi nhà, công ty xây dựng đã khởi tạo nó bằng cách xây dựng cấu trúc thực tế. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc