verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, hoán đổi. To switch (each of two things) Ví dụ : "to interchange places" Đổi chỗ cho nhau. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, đổi chác. To mutually give and receive (something); to exchange Ví dụ : "The students were interchanging notes during the study session to compare their answers. " Trong buổi học nhóm, các bạn sinh viên đang trao đổi ghi chú để so sánh đáp án của mình. communication business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, hoán đổi. To swap or change places Ví dụ : "The students were interchanging their textbooks during the study group, so each could see the different notes. " Trong nhóm học tập, các bạn học sinh đang trao đổi sách giáo khoa cho nhau để mỗi người có thể xem các ghi chú khác nhau. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi lẫn nhau, hoán đổi. To alternate; to intermingle or vary Ví dụ : "to interchange cares with pleasures" Đổi chỗ những lo âu bằng niềm vui. process action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, hoán đổi. To act as or carry out an interchange (noun, senses 2, 3). Ví dụ : "The two students were interchanging ideas for the project, helping each other understand the complex topic. " Hai bạn sinh viên đang trao đổi ý tưởng cho dự án, giúp nhau hiểu rõ hơn về chủ đề phức tạp này. communication action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trao đổi, sự hoán đổi. The act by which things are interchanged. Ví dụ : "The constant interchanging of seats on the bus made it difficult to keep track of my friends. " Việc liên tục hoán đổi chỗ ngồi trên xe buýt khiến tôi khó mà để ý được bạn bè mình. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc