Hình nền cho interchanging
BeDict Logo

interchanging

/ˌɪntərˈtʃeɪndʒɪŋ/ /ˌɪntɚˈtʃeɪndʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trao đổi, hoán đổi.

Ví dụ :

Đổi chỗ cho nhau.