Hình nền cho interchange
BeDict Logo

interchange

/ˈɪntərˌtʃeɪndʒ/ /ɪntərˈtʃeɪndʒ/

Định nghĩa

noun

Sự trao đổi, sự hoán đổi.

Ví dụ :

Sự trao đổi ý tưởng nhanh chóng trong buổi động não đã dẫn đến một giải pháp mới lạ.
noun

Ngã tư khác mức, giao lộ khác mức.

Ví dụ :

Cái ngã tư khác mức trên đường cao tốc giúp tài xế dễ dàng chuyển từ đường chính sang lối ra để đến trung tâm mua sắm.
noun

Ví dụ :

"Holborn tube station is the only interchange between the London Underground Central and Piccadilly Lines"
Ga tàu điện ngầm Holborn là điểm trung chuyển duy nhất giữa tuyến Central và Piccadilly của hệ thống tàu điện ngầm Luân Đôn.