noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trao đổi, sự hoán đổi. An act of interchanging. Ví dụ : "The quick interchange of ideas during the brainstorming session led to a novel solution. " Sự trao đổi ý tưởng nhanh chóng trong buổi động não đã dẫn đến một giải pháp mới lạ. communication action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã tư khác mức, giao lộ khác mức. A highway junction in which traffic may change from one road to another without crossing a stream of traffic. Ví dụ : "The interchange on the highway allowed drivers to easily switch from the main road to the exit for the shopping center. " Cái ngã tư khác mức trên đường cao tốc giúp tài xế dễ dàng chuyển từ đường chính sang lối ra để đến trung tâm mua sắm. traffic way structure place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã giao, điểm trung chuyển. A connection between two or more lines, services or modes of transport; a station at which such a connection can be made. Ví dụ : "Holborn tube station is the only interchange between the London Underground Central and Piccadilly Lines" Ga tàu điện ngầm Holborn là điểm trung chuyển duy nhất giữa tuyến Central và Piccadilly của hệ thống tàu điện ngầm Luân Đôn. vehicle place traffic building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, hoán đổi. To switch (each of two things) Ví dụ : "to interchange places" Hoán đổi vị trí cho nhau. communication action system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, đổi chác. To mutually give and receive (something); to exchange Ví dụ : "The students interchanged notes during the quiz to help each other. " Các học sinh trao đổi bài kiểm tra trong giờ làm bài để giúp đỡ lẫn nhau. communication business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi chỗ, tráo đổi. To swap or change places Ví dụ : "At the bus stop, the students interchanged their positions, giving the older students seats. " Ở trạm xe buýt, các bạn học sinh đổi chỗ cho nhau, nhường ghế cho các anh chị lớn tuổi hơn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, luân phiên. To alternate; to intermingle or vary Ví dụ : "to interchange cares with pleasures" Đổi lẫn những lo âu và niềm vui. action process way communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, hoán đổi. To act as or carry out an interchange (noun, senses 2, 3). Ví dụ : "The student council will interchange the roles of president and vice-president every semester. " Hội học sinh sẽ luân phiên nhau giữ chức chủ tịch và phó chủ tịch mỗi học kỳ. communication business technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc