verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi chỗ, tráo đổi. To switch (each of two things) Ví dụ : "to interchange places" Đổi chỗ cho nhau. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, hoán đổi. To mutually give and receive (something); to exchange Ví dụ : "The students interchanged their essays for peer review, giving each other feedback. " Các bạn sinh viên hoán đổi bài luận cho nhau để phản biện, đưa ra nhận xét cho nhau. communication business economy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, hoán đổi. To swap or change places Ví dụ : "The two friends interchanged seats so that Sarah could sit next to the window. " Hai người bạn đổi chỗ cho nhau để Sarah có thể ngồi cạnh cửa sổ. action process position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi chỗ, hoán đổi, xen kẽ. To alternate; to intermingle or vary Ví dụ : "to interchange cares with pleasures" Đổi chỗ những lo âu cho những niềm vui. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trao đổi, thay thế cho nhau. To act as or carry out an interchange (noun, senses 2, 3). Ví dụ : "The two students interchanged desks so they could sit next to their friends. " Hai bạn học sinh đổi chỗ cho nhau để có thể ngồi cạnh bạn của mình. communication action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc