BeDict Logo

interlarding

/ˌɪntərˈlɑːrdɪŋ/ /ˌɪntərˈlɑːrdʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho interlarding: Thêm thắt, chêm xen, điểm xuyết.
verb

Thêm thắt, chêm xen, điểm xuyết.

Cậu sinh viên đang thêm thắt những mẩu chuyện không cần thiết về con chuột hamster của mình vào bài luận, hy vọng làm cho nó dài hơn và bớt nhàm chán hơn đối với giáo viên.