

interlarding
Định nghĩa
noun
Sự xen kẽ, sự thêm vào.
Ví dụ :
Từ liên quan
masterpiece noun
/ˈmɑːstəˌpiːs/ /ˈmæstɚˌpis/
Kiệt tác, tuyệt phẩm.
interlarded verb
/ˌɪntərˈlɑːrdɪd/ /ˌɪntərˈlɑːrdəd/
Thêm thắt, chêm xen, điểm xuyết.
unnecessary adjective
/ʌnˈnɛ.sə.s(ə)ɹɪ / /ʌnˈnɛ.səˌsɛ.ɹi/
Không cần thiết, Thừa.
Cái máy tự động hù trẻ con đã làm cho hề trở nên thừa thãi.
extraneous adjective
/ekˈstɹæɪ.ni.əs/ /ɛkˈstɹeɪ.ni.əs/
Thừa, không liên quan, ngoại lai.
"Extraneous substances were found on my cup of water."
Người ta tìm thấy các chất lạ, không liên quan gì đến nước, ở trong cốc nước của tôi.