BeDict Logo

masterpiece

/ˈmɑːstəˌpiːs/ /ˈmæstɚˌpis/
Hình ảnh minh họa cho masterpiece: Kiệt tác, tuyệt phẩm.
 - Image 1
masterpiece: Kiệt tác, tuyệt phẩm.
 - Thumbnail 1
masterpiece: Kiệt tác, tuyệt phẩm.
 - Thumbnail 2
noun

Bức tranh vẽ cảnh hoàng hôn của anh ấy được xem là một kiệt tác, nhận được rất nhiều lời khen ngợi từ các nhà phê bình nghệ thuật.

Hình ảnh minh họa cho masterpiece: Kiệt tác, công trình bậc thầy.
noun

Kiệt tác, công trình bậc thầy.

Chiếc rương gỗ được chàng thợ mộc trẻ chế tác tỉ mỉ được đánh giá là một kiệt tác, giúp anh ấy được nhận vào phường hội thợ mộc.