Hình nền cho masterpiece
BeDict Logo

masterpiece

/ˈmɑːstəˌpiːs/ /ˈmæstɚˌpis/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bức tranh vẽ cảnh hoàng hôn của anh ấy được xem là một kiệt tác, nhận được rất nhiều lời khen ngợi từ các nhà phê bình nghệ thuật.
noun

Kiệt tác, công trình bậc thầy.

Ví dụ :

Chiếc rương gỗ được chàng thợ mộc trẻ chế tác tỉ mỉ được đánh giá là một kiệt tác, giúp anh ấy được nhận vào phường hội thợ mộc.