noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất gây kích ứng. Any medication designed to cause irritation Ví dụ : "The doctor prescribed a mild skin irritant to help treat my eczema. " Bác sĩ kê cho tôi một loại thuốc bôi nhẹ có tác dụng gây kích ứng da để giúp điều trị bệnh chàm. medicine substance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác nhân gây kích ứng, chất gây kích ứng. A source of irritation. Ví dụ : "The loud, buzzing alarm clock was a constant irritant in the morning. " Cái đồng hồ báo thức ồn ào, rè rè đó là một tác nhân gây khó chịu thường xuyên vào mỗi buổi sáng. medicine physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây kích ứng, làm khó chịu. Causing irritation or inflammation. Ví dụ : "The cleaning solution was an irritant to my eyes, causing them to water and sting. " Dung dịch tẩy rửa này gây kích ứng mắt tôi, khiến mắt tôi bị chảy nước và cay xè. medicine physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây kích ứng, làm khó chịu. Rendering null and void; conditionally invalidating. Ví dụ : "The clause requiring arbitration in the contract was deemed irritant because it unfairly favored one party, potentially invalidating their ability to seek legal recourse. " Điều khoản yêu cầu trọng tài trong hợp đồng bị coi là gây khó chịu và có thể vô hiệu vì nó ưu ái một bên không công bằng, có khả năng làm mất quyền khiếu kiện pháp lý của bên còn lại. medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc