Hình nền cho glasswort
BeDict Logo

glasswort

/ˈɡlɑːswɜːt/ /ˈɡlæswɜːrt/

Định nghĩa

noun

Cây sẹ, cây muối.

Ví dụ :

Trong lịch sử, các cộng đồng ven biển đốt cây sẹ để lấy tro soda, một thành phần cần thiết cho việc làm thủy tinh thủ công truyền thống.