noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắc bén, độ bén. Sharpness or cutting ability Ví dụ : "The chef's knife had a remarkable keenness, allowing him to slice the tomatoes with precision. " Con dao của đầu bếp có độ bén đáng kinh ngạc, giúp anh ấy thái cà chua một cách chính xác. quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sắc sảo, sự tinh anh, sự nhạy bén. Astuteness or sagacity Ví dụ : "The teacher praised the student's keenness in quickly identifying the key points in the complex history lesson. " Giáo viên khen ngợi sự sắc sảo của học sinh đó khi nhanh chóng nhận ra các điểm chính trong bài học lịch sử phức tạp. mind character quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, Nhiệt tình, Sự say mê. Eagerness or enthusiasm Ví dụ : "Her keenness to learn new languages was evident in how quickly she picked up Spanish. " Sự hăng hái học ngôn ngữ mới của cô ấy thể hiện rõ ở việc cô ấy học tiếng Tây Ban Nha nhanh như thế nào. attitude character quality emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc