verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúm núm, luồn cúi, quỵ lụy. To grovel, act in a very submissive manner. Ví dụ : "The employee was kowtowing to his boss, agreeing with every idea even when it was clearly wrong. " Người nhân viên đó đang khúm núm với ông chủ của mình, đồng ý với mọi ý kiến kể cả khi nó rõ ràng là sai. attitude action character society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập đầu, lạy lục. To kneel and bow low enough to touch one’s forehead to the ground. Ví dụ : "The new employee was perceived as kowtowing to the manager by constantly praising his ideas and agreeing with everything he said. " Mọi người thấy nhân viên mới đang dập đầu với quản lý vì anh ta liên tục khen ngợi các ý tưởng của sếp và đồng ý với mọi điều sếp nói. culture ritual tradition religion society attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạy lục, khúm núm. To bow very deeply. Ví dụ : "The new employee was seen kowtowing to the manager, hoping for a promotion. " Người nhân viên mới bị bắt gặp đang lạy lục quản lý, hy vọng được thăng chức. culture ritual action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạy lục, khúm núm, quỳ lạy. The act of one who kowtows; a submissive bow. Ví dụ : "The manager's constant kowtowing to the CEO was embarrassing to watch; he agreed with everything the CEO said, no matter how ridiculous. " Việc quản lý liên tục khúm núm trước giám đốc điều hành thật đáng xấu hổ; anh ta đồng ý với mọi điều giám đốc nói, dù điều đó có ngớ ngẩn đến đâu. attitude action culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc