noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh kiến đỏ. A resinous substance produced mainly on the banyan tree by the female of Kerria lacca, a scale insect. Ví dụ : "The artisans used lacs harvested from the banyan trees to create the intricate patterns on the wooden boxes. " Những người thợ thủ công đã dùng cánh kiến đỏ, thu hoạch từ cây đa, để tạo ra những hoa văn phức tạp trên những hộp gỗ. material substance insect biology chemistry plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lakh, trăm nghìn. One hundred thousand (commonly used in Pakistan and India). Ví dụ : "The company donated 5 lacs rupees to the local school for new computers. " Công ty đã quyên góp 5 lakh (tương đương năm trăm nghìn) rupee cho trường học địa phương để mua máy tính mới. number amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca-đích-lắc. Short for Cadillac. Ví dụ : "Last night I was driving around in my lac." Tối qua tôi lái chiếc Ca-đích-lắc của mình đi lòng vòng. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết rách da, vết rách. Laceration. Ví dụ : "hand lac" Vết rách da ở tay. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc