noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thuận tay trái. One who is left-handed. Ví dụ : "My brother is a lefty, so he always sits on the left side of the table during dinner. " Anh trai tôi là người thuận tay trái, nên ảnh luôn ngồi bên trái bàn ăn khi ăn tối. person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người theo cánh tả, người có tư tưởng tả khuynh. One who has left-wing political views. Ví dụ : "My uncle is a self-proclaimed lefty who always argues for more social programs. " Chú tôi là một người tự nhận mình theo cánh tả, và chú ấy luôn ủng hộ các chương trình xã hội nhiều hơn. politics person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dái trái One's left testicle. Ví dụ : "My brother hurt his lefty during a soccer game. " Anh trai tôi bị đau dái trái trong trận bóng đá. body part organ anatomy sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận tay trái. Left-handed. Ví dụ : "My brother uses a lefty scissors because he is left-handed. " Anh trai tôi dùng kéo dành cho người thuận tay trái vì anh ấy thuận tay trái. body physiology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuận tay trái. Intended for left-handed use. Ví dụ : "The lefty scissors are the ones with the red plastic handles." Cái kéo thuận tay trái là cái có tay cầm nhựa màu đỏ. utility item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tả khuynh, thiên tả. Left-wing. Ví dụ : ""My brother has some pretty lefty views about income inequality." " Anh trai tôi có những quan điểm khá tả khuynh về sự bất bình đẳng thu nhập. politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc