Hình nền cho lefty
BeDict Logo

lefty

/ˈlɛfti/

Định nghĩa

noun

Người thuận tay trái.

Ví dụ :

Anh trai tôi là người thuận tay trái, nên ảnh luôn ngồi bên trái bàn ăn khi ăn tối.