Hình nền cho lobules
BeDict Logo

lobules

/ˈlɒbjuːlz/ /ˈlɒbjuːlz/

Định nghĩa

noun

Tiểu thùy.

Ví dụ :

Trên phim X-quang, bác sĩ chỉ ra những tiểu thùy nhỏ của phổi, giải thích rằng mỗi tiểu thùy đều đóng vai trò trong việc hô hấp.
noun

Ví dụ :

Nhà thực vật học xem xét lá cây rêu tản, lưu ý rằng các thùy nhỏ, là thùy nhỏ hơn trong hai thùy, đã biến đổi thành những túi nhỏ chứa nước.