noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm canh, chòi canh, vọng gác. A vantage point with a view of the surrounding area. Ví dụ : "The fire wardens used several mountaintop lookouts to watch for signs of wildfires. " Nhân viên kiểm lâm dùng nhiều chòi canh trên đỉnh núi để theo dõi các dấu hiệu của cháy rừng. area position geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh gác, tuần tra. A session of watching for an approaching enemy, police, etc. Ví dụ : "We kept a lookout all night, but nobody came." Chúng tôi canh gác suốt đêm, nhưng không ai đến cả. military police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người canh gác, lính canh, người cảnh giới. A person on watch for approaching enemy, police, danger, etc. Ví dụ : "The raid failed when the lookout noticed the enemy group." Cuộc đột kích thất bại khi người canh gác phát hiện ra nhóm địch. person police military job war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trạm quan sát, vọng gác. A subject for observation; a prospect or view. Ví dụ : "The new apartment's best feature is its many lookouts over the city park. " Điểm đặc biệt nhất của căn hộ mới này là có nhiều vị trí quan sát hướng ra công viên thành phố. position place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tầm nhìn, trách nhiệm. One's perspective, outlook; hence, one's responsibility. (used with a possessive pronoun or a noun in a possessive form). Ví dụ : ""Sarah's lookouts are the safety of the children during the school field trip." " Trách nhiệm và sự quan tâm hàng đầu của Sarah là sự an toàn của bọn trẻ trong chuyến đi dã ngoại của trường. attitude job position point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc