Hình nền cho wildfires
BeDict Logo

wildfires

/ˈwaɪldˌfaɪərz/ /ˈwaɪldˌfaɪர்ஸ்/

Định nghĩa

noun

Cháy rừng, đám cháy rừng.

Ví dụ :

Mùa hè năm ngoái, những đám cháy rừng đã phá hủy nhiều nhà ở trong rừng.
noun

Lửa Hy Lạp, Lửa Byzantine.

Ví dụ :

Nhà sử học giải thích rằng "lửa Hy Lạp," hay còn gọi là "lửa Byzantine," là một loại vũ khí bí mật được hải quân Byzantine bảo vệ rất nghiêm ngặt.
noun

Bệnh ngoài da lan rộng, bệnh ban đỏ.

Ví dụ :

Khi tìm kiếm thông tin về các bệnh ngoài da, tôi đã rất ngạc nhiên khi biết rằng "wildfires" là một từ cổ dùng để chỉ bệnh ban đỏ, một loại bệnh ngoài da lây lan rộng.