Hình nền cho luge
BeDict Logo

luge

/luːʒ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"During the Winter Olympics, athletes race down the icy track on a luge. "
Trong Thế Vận Hội Mùa Đông, các vận động viên lao xuống đường băng đóng băng trên chiếc xe trượt lòng máng.
noun

Dụng cụ trượt băng rót rượu.

Ví dụ :

Tại bữa tiệc mùa đông, tác phẩm điêu khắc bằng băng thực ra là một cái dụng cụ trượt băng rót rượu, và mọi người cười ồ lên khi lần lượt nhau uống vodka rót xuống cái dốc trơn trượt của nó.