noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống khói. A chimney. Ví dụ : "The smoke curled lazily from the lum on the roof, signaling a cozy fire inside. " Khói cuộn lười biếng từ ống khói trên mái nhà, báo hiệu một ngọn lửa ấm cúng bên trong. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống khói thông gió mỏ. A ventilating chimney over the shaft of a mine. Ví dụ : "The workers checked the lum for proper ventilation before entering the coal mine. " Công nhân kiểm tra ống khói thông gió xem có thông khí tốt không trước khi vào hầm mỏ than. industry architecture technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thung lũng rậm rạp. A woody valley. Ví dụ : "Our family cabin is nestled deep within the lum, offering us a secluded retreat. " Căn nhà gỗ của gia đình tôi nằm nép mình sâu trong thung lũng rậm rạp, mang đến cho chúng tôi một nơi ẩn náu yên tĩnh. geography nature environment area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vũng sâu, ao sâu. A deep pool. Ví dụ : "We found a deep, dark lum at the bottom of the waterfall while hiking. " Chúng tôi tìm thấy một vũng sâu, tối tăm ở dưới chân thác nước khi đang đi bộ đường dài. geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc