Hình nền cho machetes
BeDict Logo

machetes

/məˈʃɛtiz/ /məˈtʃɛtiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng mã tấu để phát quang những dây leo rậm rạp trong rừng xâm lấn vào ruộng của mình.