noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mã tấu, dao phay. A sword-like tool used for cutting large plants with a chopping motion, or as a weapon. The blade is usually 50 to 65 centimeters long, and up to three millimeters thick. Ví dụ : "The farmer used his machetes to clear the overgrown jungle vines from his field. " Người nông dân dùng mã tấu để phát quang những dây leo rậm rạp trong rừng xâm lấn vào ruộng của mình. weapon utensil agriculture plant military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt bằng dao rựa, phát bằng dao rựa. To cut or chop with a machete. Ví dụ : "After some hours of intense work, we had macheted a path through the jungle to the bank of the river." Sau vài giờ làm việc vất vả, chúng tôi đã phát quang bằng dao rựa, tạo thành một con đường xuyên qua rừng rậm đến bờ sông. action utensil weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt, khua, vung dao. To hack or chop crudely with a blade other than a machete. Ví dụ : "Because we didn't have a proper shovel, we had to machetes the overgrown weeds with the edge of a broken ceramic tile to clear the garden path. " Vì không có xẻng tử tế, chúng tôi đành phải khua cạnh mảnh sành vỡ để chặt đám cỏ dại um tùm, dọn đường đi trong vườn. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc