Hình nền cho mainstay
BeDict Logo

mainstay

/ˈmeɪn.steɪ/

Định nghĩa

noun

Trụ cột, chỗ dựa chính.

Ví dụ :

"Agriculture is the mainstay of this country’s economy."
Nông nghiệp là trụ cột của nền kinh tế đất nước này.