Hình nền cho bowers
BeDict Logo

bowers

/ˈbaʊərz/

Định nghĩa

noun

Khuê phòng, phòng riêng.

Ví dụ :

Trong chuyến tham quan lâu đài cổ, hướng dẫn viên giải thích rằng khuê phòng của nữ hoàng nằm trên đỉnh tháp, vừa riêng tư lại vừa có cảnh quan tuyệt đẹp.
noun

Lều, chòi, nhà tranh.

Ví dụ :

Sau một tuần dài ở văn phòng, cô ấy chỉ mong được trốn đến những chòi tranh yên tĩnh phủ đầy hoa, ẩn mình trong vùng quê thanh bình.
noun

Lều xanh, bóng mát, mái che phủ đầy lá.

Ví dụ :

Cặp đôi tìm được một chỗ kín đáo cho buổi dã ngoại của họ trong những lều xanh yên tĩnh của công viên, được che bóng bởi những cành cây rủ xuống và khuất khỏi con đường đi.
noun

Lều chim, chòi chim uyên ương.

Ví dụ :

Chim chim uyên ương đực tỉ mỉ trang trí những cái lều chim của nó bằng quả mọng sặc sỡ và nắp chai sáng bóng để thu hút bạn tình.
noun

Người chơi đàn có cung.

Ví dụ :

Người nhạc sĩ đường phố, một người chơi đàn có cung điêu luyện, đã chinh phục đám đông bằng những giai điệu ám ảnh mà anh tạo ra từ chiếc đàn tự chế của mình.