BeDict Logo

bowers

/ˈbaʊərz/
Hình ảnh minh họa cho bowers: Khuê phòng, phòng riêng.
noun

Khuê phòng, phòng riêng.

Trong chuyến tham quan lâu đài cổ, hướng dẫn viên giải thích rằng khuê phòng của nữ hoàng nằm trên đỉnh tháp, vừa riêng tư lại vừa có cảnh quan tuyệt đẹp.

Hình ảnh minh họa cho bowers: Lều xanh, bóng mát, mái che phủ đầy lá.
 - Image 1
bowers: Lều xanh, bóng mát, mái che phủ đầy lá.
 - Thumbnail 1
bowers: Lều xanh, bóng mát, mái che phủ đầy lá.
 - Thumbnail 2
noun

Lều xanh, bóng mát, mái che phủ đầy lá.

Cặp đôi tìm được một chỗ kín đáo cho buổi dã ngoại của họ trong những lều xanh yên tĩnh của công viên, được che bóng bởi những cành cây rủ xuống và khuất khỏi con đường đi.

Hình ảnh minh họa cho bowers: Lều chim, chòi chim uyên ương.
noun

Chim chim uyên ương đực tỉ mỉ trang trí những cái lều chim của nó bằng quả mọng sặc sỡ và nắp chai sáng bóng để thu hút bạn tình.

Hình ảnh minh họa cho bowers: Người chơi đàn có cung.
noun

Người chơi đàn có cung.

Người nhạc sĩ đường phố, một người chơi đàn có cung điêu luyện, đã chinh phục đám đông bằng những giai điệu ám ảnh mà anh tạo ra từ chiếc đàn tự chế của mình.