BeDict Logo

mechanistic

/ˌmɛkəˈnɪstɪk/
Hình ảnh minh họa cho mechanistic: Máy móc, theo kiểu máy móc.
 - Image 1
mechanistic: Máy móc, theo kiểu máy móc.
 - Thumbnail 1
mechanistic: Máy móc, theo kiểu máy móc.
 - Thumbnail 2
adjective

Máy móc, theo kiểu máy móc.

Công nhân nhà máy thực hiện công việc một cách hiệu quả theo kiểu máy móc, lặp đi lặp lại những động tác giống hệt nhau hàng giờ liền.

Hình ảnh minh họa cho mechanistic: Máy móc, theo kiểu máy móc.
 - Image 1
mechanistic: Máy móc, theo kiểu máy móc.
 - Thumbnail 1
mechanistic: Máy móc, theo kiểu máy móc.
 - Thumbnail 2
adjective

Máy móc, theo kiểu máy móc.

Dây chuyền lắp ráp trong nhà máy có một quy trình rất máy móc, nơi mỗi công nhân thực hiện đi thực hiện lại cùng một công việc mà không có sự thay đổi nào.