adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy móc, theo kiểu máy móc. Having the impersonal and automatic characteristics of a machine. Ví dụ : "The factory workers performed their tasks with a mechanistic efficiency, repeating the same movements for hours. " Công nhân nhà máy thực hiện công việc một cách hiệu quả theo kiểu máy móc, lặp đi lặp lại những động tác giống hệt nhau hàng giờ liền. machine science philosophy technical inhuman system technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy móc, theo kiểu máy móc. Predetermined by, or as if by, a mechanism. Ví dụ : "The factory assembly line had a mechanistic process, where each worker performed the same task repeatedly and without variation. " Dây chuyền lắp ráp trong nhà máy có một quy trình rất máy móc, nơi mỗi công nhân thực hiện đi thực hiện lại cùng một công việc mà không có sự thay đổi nào. science philosophy system machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính cơ học, có nguyên nhân vật lý. Having a physical or biological cause. Ví dụ : "The doctor explained that her headache had a mechanistic cause, likely related to muscle tension. " Bác sĩ giải thích rằng cơn đau đầu của cô ấy có nguyên nhân từ thể chất, có thể là do căng cơ gây ra. physiology biology medicine science organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc