adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có... thành viên, gồm... thành viên. (in combination) Having a specified number of members. Ví dụ : "a five-membered ring" Một vòng gồm năm thành viên. number group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có chân tay. (in combination) Having limbs. Ví dụ : "The many-membered octopus gracefully navigated the coral reef, its tentacles searching for food. " Con bạch tuộc nhiều chân tay uyển chuyển di chuyển trên rặng san hô, những xúc tu của nó tìm kiếm thức ăn. body physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cẳng khác màu. (of a bird) Having legs of a different tincture from that of the body. Ví dụ : "The heraldic bird in the crest was depicted as azure, membered gules, meaning its body was blue and its legs were red. " Con chim trên huy hiệu được vẽ màu xanh da trời, có cẳng màu đỏ, nghĩa là thân nó màu xanh còn cẳng nó màu đỏ. bird color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc